decline in quality
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự giảm về chất lượng: Quá trình hoặc tình trạng một thứ gì đó trở nên kém hơn, tệ hơn so với trước đây về mặt phẩm chất, giá trị hoặc tiêu chuẩn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The decline in quality of the product was noticeable after they changed the manufacturing process. (Sự giảm về chất lượng của sản phẩm là đáng chú ý sau khi họ thay đổi quy trình sản xuất.)
- There has been a steady decline in quality of the service at that restaurant over the years. (Đã có một sự giảm sút đều đặn về chất lượng dịch vụ tại nhà hàng đó trong nhiều năm qua.)
- The report highlighted a sharp decline in quality of the educational materials. (Báo cáo nêu bật một sự suy giảm mạnh về chất lượng của tài liệu giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to experience a decline in quality": trải qua sự giảm sút về chất lượng.
- The brand has experienced a significant decline in quality since it was sold. (Thương hiệu đã trải qua một sự suy giảm đáng kể về chất lượng kể từ khi được bán lại.)
"to lead to a decline in quality": dẫn đến sự giảm sút về chất lượng.
- Budget cuts often lead to a decline in quality. (Việc cắt giảm ngân sách thường dẫn đến sự suy giảm về chất lượng.)
Biến thể và từ gần giống
- Quality decline (n): sự suy giảm chất lượng (cách diễn đạt khác với cùng nghĩa).
- Deterioration (n): sự xuống cấp, sự hư hỏng (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ sự suy giảm về tình trạng vật lý hoặc chất lượng).
- Degradation (n): sự suy giảm, sự xuống cấp (thường mang tính trang trọng, có thể chỉ sự suy đồi về đạo đức hoặc chất lượng).
Từ đồng nghĩa
- Deterioration: sự xuống cấp, sự suy giảm.
- Degradation: sự suy giảm, sự xuống cấp.
- Worsening: sự trở nên tệ hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb trực tiếp cho cụm danh từ này. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ "decline".)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "decline in quality" một cách cố định.)
Noun
- sự giảm về chât lượng